Diễn Đàn Luyện Thi Miễn Phí Cho Các Bạn Học Sinh

Chào Mừng Tất Cả Các Bạn Đến Với Forum Luyện thi
Thành viên tích cực

You are not connected. Please login or register

Go downThông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

on 26/6/2013, 09:18
avatar
avatar

Admin


1) Renew (V) làm mới,gia hạn
Renewal (n) việc phục hồi/đổi mới/gia hạn
Renew/sign/terminate a contract: gia hạn/ký/kết thúc hợp đồng

2) Submit (v) nộp,đệ trình
Submission (n) sự đệ trình

3) Reserve (v) đặt trước,giữ
Reservation (n) việc đặt trước chỗ 
Reserve the right to refuse : có quyền từ chối

4) Retain (v) giữ lại
Retention (n) sự có giữ/giữ đc
Retain competent employees : giữ lại nhận viên giỏi

5) Represent (v) đại diện 
Representative (N) người đcaại diện
Representation (n) sự đại diện
Represent our company : đại diện cho công ty của chúng tôi

6) Confirm (v) xác nhận
Comfimation (n) sự xác nhận
Corfirm/make/cancel a reservation : xác nhận/thực hiện/hủy bỏ việc đặt chỗ trước

7) Attribute (v) được cho là,là nhờ
Attributre economic improvement to the government’s policy : cho rằng sự cả cách kinh tế là nhờ vào chính sách của chính phủ

8 ) Attract (v) thu hút
Attractive (a) có sự quyến rũ
Attraction (n) sự thu hút
Attract many investor : thu hút nhiều nhà đầu tư

9) Introduce (v) giới thiệu
Introduction (n) sự giới thiệu
Introduce the competitors’ products: giới thiệu sản phẩm của đối thủ

10) Review (v) rà soát lại,kiểm tra lại
Review the annual report : xem lại bản báo cáo thường niên

_________________
CHÚ Ý: Các bạn cần đăng ký làm thành viên của diễn đàn thì link download mới hiện ra nhé!
Xem lý lịch thành viên http://luyenthi.forum-viet.net

Thích

Báo xấu [0]

Gửi một bình luận lên tường nhà Admin

Về Đầu TrangThông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

« Xem bài trước | Xem bài kế tiếp »

Bài viết mới cùng chuyên mục

      Quyền hạn của bạn:

      Bạn không có quyền trả lời bài viết